Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "được hoàn thành" (1)
được hoàn thành

Tiếng Anh
Động từto be done, to be completed
Động từ
Động từ
Ngôi nhà đã được hoàn thành.
The house has been completed.
Từ liên quan "được hoàn thành" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "được hoàn thành" (1)
Ngôi nhà đã được hoàn thành.
The house has been completed.
